學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
言官
言官
yán
guān
[ㄧㄢˊ ㄍㄨㄢ]
NGÔN QUAN
1.
ngự sử
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
語言
yǔyán
ngôn ngữ
發言
fāyán
phát biểu
器官
qìguān
(sinh lý) cơ quan; bộ máy
法官
fǎguān
thẩm phán (trong tòa án)
官
guān
quan chức
官方
guānfāng
chính phủ
言語
yányǔ
từ ngữ
留言
liúyán
để lại lời nhắn; để lại bình luận
逐字解
Từng chữ trong từ
言
ngôn
từ
官
quan
quan — quan chức, công chức
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
淹灌
yānguàn
tưới ngập (ví dụ: ruộng lúa)
煙管
yānguǎn
tẩu thuốc lá
驗關
yànguān
kiểm tra hải quan (tại biên giới)
記憶技巧
Mẹo nhớ
言
NGÔN (言) – lời nói: Từ cái miệng (口) bốc lên từng lớp sóng âm (二 dưới nắp 亠) — LỜI NÓI thoát ra, phát NGÔN.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
言官 nghĩa là gì? · Kaori Dict