學華語Kaori Dict

計時法

giản thể: 计时法

shí

ㄐㄧˋ ㄕˊ ㄈㄚˇ

KẾ THỜI PHÁP

例句Câu ví dụ

  • 1

    過年吃餃子的習俗和中國古代的計時法有關:中國古代把每一天分為十二個時段,每天開始是子時,相當於晚上11點到凌晨1點。

    guònián chī jiǎozi de xísú hé Zhōngguó gǔdài de jìshífǎ yǒuguān: Zhōngguó gǔdài bǎ měi yī tiānfèn wèi shíèr gě shíduàn, měitiān kāishǐ shì zǐshí, xiāngdāngyú wǎnshang 1 1 diǎn dào língchén 1 diǎn。

    Tục ăn bánh tét vào dịp Tết Nguyên Đán có liên quan đến phương pháp đo thời gian của người Trung Quốc cổ đại: Người Trung Quốc cổ đại chia mỗi ngày thành mười hai khoảng thời gian, đầu mỗi ngày là canh giờ, tương đương từ 11 giờ tối đến 1 giờ sáng

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • THÌ (時) – thời gian: Mặt trời (日 nhật) trôi qua mái chùa (寺 tự), chuông điểm từng canh — THỜI gian gõ nhịp.
  • PHÁP (法) – luật: Nước (氵 thủy) chảy đi (去 khứ) luôn theo một dòng — nước có đường của nước, người có PHÁP luật của người.
  • KẾ (計) – tính toán: Lời nói (言) đếm đến mười (十) — tính đi tính lại, KẾ toán, bày mưu KẾ.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

計時法 nghĩa là gì? · Kaori Dict