- 1.nói về
- 2.nhắc đến
- 3.(giới từ) còn về

例句Câu ví dụ
- 1
她只說到時候你們就知道了。
tā zhǐ shuōdào shíhou nǐmen jiù zhīdàole。
Cô ấy chỉ nói rằng到时候 các anh sẽ biết.
- 2
說到田中先生,你最近見過他嗎?
shuōdào Tiánzhōng xiānsheng, nǐ zuìjìn jiàn guò tā ma?
Nói đến ông Tanaka, ngươi có thấy ông ấy gần đây chưa?
- 3
他沒說到關於他的那部分。
tā méi shuōdào guānyú tā de nà bùfen。
Anh ấy không nói đến phần liên quan đến anh ấy
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 到ĐÁO (到) – đến: Mũi tên cắm đất 'đến nơi' (至 chí), con dao (刂 đao) khắc dấu — ĐẾN đích, chuyến đi chu ĐÁO.
- 說THUYẾT (說) – nói: Lời nói (言 ngôn) được đổi trao (兌 đoái) qua lại — NÓI chuyện, diễn THUYẾT.