
例句Câu ví dụ
- 1
說起來容易,做起來難。
shuōqǐ lái róngyì, zuò qǐlai nán。
Nói thì dễ, làm thì khó
- 2
說起來容易,做起來難啊!
shuōqǐ lái róngyì, zuò qǐlai nán a!
Nói thì dễ, làm thì khó đấy
- 3
說起交通事故,我去年目睹了一場。
shuōqǐ jiāotōng shìgù, wǒqù nián mùdǔ le yī chǎng。
Nói đến tai nạn giao thông, tôi đã chứng kiến một vụ vào năm ngoái.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 說THUYẾT (說) – nói: Lời nói (言 ngôn) được đổi trao (兌 đoái) qua lại — NÓI chuyện, diễn THUYẾT.
- 起KHỞI (起) – bắt đầu, đứng dậy: Tự mình (己 kỷ) co chân chạy (走 tẩu) từ vạch xuất phát — ĐỨNG DẬY mà KHỞI động, khởi đầu!