- 1.(hình thức kết hợp) hòa hợp
- 2.(hình thức kết hợp) hài hước
- 3.(văn học) đạt được đồng thuận

例句Câu ví dụ
- 1
樂隊合音的時候會出現不和諧的音。
yuèduì héyīn de shíhou huì chūxiàn bùhé xié de yīn。
Khi hợp âm của dàn nhạc, sẽ có những âm không hài hòa.
- 2
五聲音階是指哆、來、咪、嗦、啦五個音。這五個音不論怎麼演奏都不會不和諧。
wǔshēngyīnjiē shì zhǐ duō、 lái、 mī、 suō、 la wǔ gě yīn。 zhè wǔ gě yīn bùlùn zěnme yǎnzòu dōu bùhuì bùhé xié。
Độ cao của năm âm là năm âm: Đô, Rê, Mi, Fa, Sol. Năm âm này dù chơi như thế nào cũng không bao giờ mất hòa hợp