學華語Kaori Dict

giản thể:

Zhū

ㄓㄨ

CHƯ

  1. 1.họ [Zhu1]

Cách đọc khác:zhūtất cả

例句Câu ví dụ

  • 1

    美酒是諸神的禮物。

    měijiǔ shì Zhū shén de lǐwù。

    Rượu vang là món quà của các vị thần.

  • 2

    基督教是亞伯拉罕諸教中的一個。

    Jīdūjiào shì Yàbólāhǎn Zhū jiāo zhòngdì yīge。

    Kitô giáo là một trong những tôn giáo Abrahamic

  • 3

    就算(有)要跨越非洲諸國(的事),我也不會害怕。

    jiùsuàn ( yǒu ) yào kuàyuè Fēizhōu Zhū guó ( de shì ), wǒ yě bùhuì hàipà。

    Dù có việc vượt qua các quốc gia châu Phi, tôi cũng không sợ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

諸 nghĩa là gì? · Kaori Dict