例句Câu ví dụ
- 1
美酒是諸神的禮物。
měijiǔ shì Zhū shén de lǐwù。
Rượu vang là món quà của các vị thần.
- 2
基督教是亞伯拉罕諸教中的一個。
Jīdūjiào shì Yàbólāhǎn Zhū jiāo zhòngdì yīge。
Kitô giáo là một trong những tôn giáo Abrahamic
- 3
就算(有)要跨越非洲諸國(的事),我也不會害怕。
jiùsuàn ( yǒu ) yào kuàyuè Fēizhōu Zhū guó ( de shì ), wǒ yě bùhuì hàipà。
Dù có việc vượt qua các quốc gia châu Phi, tôi cũng không sợ
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 諸位Quý ông và Quý bà
- 諸多(dùng cho những thứ trừu tượng) rất nhiều, nhiều
- 諸如此類những việc như thế này (thành ngữ); vân vân
- 諸如chẳng hạn như (sau đây)
- 諸侯các công tước hoặc hoàng tử cai trị một phần đất nước dưới quyền hoàng đế; các vị cai trị địa phương
- 付諸áp dụng
- 訴諸kêu gọi (lý trí, tình cảm, lòng từ thiện, v.v.)
- 公諸於世công bố với thế giới (thành ngữ)
