例句Câu ví dụ
- 1
警察開始調查那謀殺案。
jǐngchá kāishǐ diàochá nà móushāàn。
Cảnh sát bắt đầu điều tra vụ giết người.
- 2
警方正在調查那起謀殺案。
jǐngfāng zhèngzài diàochá nà qǐ móushāàn。
Cảnh sát đang điều tra vụ giết người
- 3
我在調查一宗謀殺案。
wǒ zài diàochá yī zōng móushāàn。
Tôi đang điều tra một vụ giết người
