學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
識荊恨晚
識荊恨晚
giản thể:
识荆恨晚
shí
jīng
hèn
wǎn
[ㄕˊ ㄐㄧㄥ ㄏㄣˋ ㄨㄢˇ]
THỨC KINH HẬN VÃN
1.
Thật vinh dự được gặp bạn và tiếc rằng không sớm hơn
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
晚上
wǎnshang
buổi tối
認識
rènshi
biết
晚
wǎn
buổi tối
知識
zhīshi
kiến thức
晚餐
wǎncān
bữa tối
晚安
wǎnān
Chúc ngủ ngon!
晚飯
wǎnfàn
bữa tối
常識
chángshí
kiến thức chung
逐字解
Từng chữ trong từ
識
thức, chí
nhận ra, hiểu, biết
荊
kinh
gai
恨
hận
ghét, không ưa
晚
vãn
đêm, chiều muộn
記憶技巧
Mẹo nhớ
晚
VÃN (晚) – muộn, tối: Mặt trời (日 nhật) tìm cách thoát đi (免 miễn) khỏi bầu trời — trời sập TỐI, đêm đã VÃN, về muộn rồi.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
識荊恨晚 nghĩa là gì? · Kaori Dict