學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
議席
議席
giản thể:
议席
yì
xí
[ㄧˋ ㄒㄧˊ]
NGHỊ TỊCH
1.
ghế trong quốc hội hoặc cơ quan lập pháp
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
建議
jiànyì
đề xuất; đề nghị; kiến nghị
會議
huìyì
cuộc họp
主席
zhǔxí
chủ tịch
出席
chūxí
tham dự
議論
yìlùn
bình luận
爭議
zhēngyì
tranh cãi
協議
xiéyì
thỏa thuận
抗議
kàngyì
phản đối
逐字解
Từng chữ trong từ
議
nghị
tham khảo, bàn bạc, thảo luận
席
tịch
chỗ ngồi
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
一夕
yīxī
qua đêm; ngay lập tức; rất nhanh chóng
依稀
yīxī
mờ mờ
乙烯
yǐxī
ethylene
以西
yǐxī
ở phía tây của (hậu tố)
一襲
yīxí
một bộ trang phục
記憶技巧
Mẹo nhớ
議
NGHỊ (議) – bàn luận: Lời nói (言) vì việc nghĩa (義) — họp nhau bàn điều phải, hội NGHỊ, đề nghị, nghị luận.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
議席 nghĩa là gì? · Kaori Dict