
例句Câu ví dụ
- 1
他的記憶很好。
tā de jì yì hěn hǎo
Sức nhớ của anh ấy rất tốt
- 2
他希望抹去不好的記憶。
tā xīwàng mǒqù bùhǎo de jìyì。
Anh ấy mong muốn xóa bỏ những kỷ niệm xấu
- 3
湯姆和瑪麗的記憶都不好。
Tāngmǔ hé Mǎlì de jìyì dōu bùhǎo。
Cả Tom và Mary đều có trí nhớ kém

他的記憶很好。
tā de jì yì hěn hǎo
Sức nhớ của anh ấy rất tốt
他希望抹去不好的記憶。
tā xīwàng mǒqù bùhǎo de jìyì。
Anh ấy mong muốn xóa bỏ những kỷ niệm xấu
湯姆和瑪麗的記憶都不好。
Tāngmǔ hé Mǎlì de jìyì dōu bùhǎo。
Cả Tom và Mary đều có trí nhớ kém