學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
識時達務
識時達務
giản thể:
识时达务
shí
shí
dá
wù
[ㄕˊ ㄕˊ ㄉㄚˊ ㄨˋ]
THỨC THỜI ĐẠT VỤ
1.
hiểu chuyện
2.
biết điều
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
時候
shíhou
thời gian
時間
shíjiān
(khái niệm) thời gian
時
shí
giờ
小時
xiǎoshí
giờ
認識
rènshi
biết
當時
dāngshí
lúc đó
知識
zhīshi
kiến thức
同時
tóngshí
đồng thời; cùng lúc
逐字解
Từng chữ trong từ
識
thức, chí
nhận ra, hiểu, biết
時
thời, thì
thời gian, mùa
達
đạt
đến, đạt được
務
vụ
công việc, sự nghiệp
記憶技巧
Mẹo nhớ
時
THÌ (時) – thời gian: Mặt trời (日 nhật) trôi qua mái chùa (寺 tự), chuông điểm từng canh — THỜI gian gõ nhịp.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
识时达务 nghĩa là gì? · Kaori Dict