- 1.thấu đáo và chi tiết
- 2.toàn diện
- 3.chi tiết tỉ mỉ đầy đủ

例句Câu ví dụ
- 1
報告者詳盡地說明了他的研究方法。
bàogào zhě xiángjìn de shuōmíng le tā de yánjiū fāngfǎ。
Người báo cáo đã giải thích chi tiết phương pháp nghiên cứu của mình

報告者詳盡地說明了他的研究方法。
bàogào zhě xiángjìn de shuōmíng le tā de yánjiū fāngfǎ。
Người báo cáo đã giải thích chi tiết phương pháp nghiên cứu của mình