學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
諸般
諸般
giản thể:
诸般
zhū
bān
[ㄓㄨ ㄅㄢ]
CHƯ BAN
1.
nhiều loại khác nhau
2.
nhiều loại
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
一般
yībān
giống
一般來說
yībānláishuō
nói chung
諸位
zhūwèi
Quý ông và Quý bà
諸多
zhūduō
(dùng cho những thứ trừu tượng) rất nhiều, nhiều
諸如此類
zhūrúcǐlèi
những việc như thế này (thành ngữ); vân vân
一般而言
yībānéryán
nói một cách tổng quát
般
bān
loại
諸如
zhūrú
chẳng hạn như (sau đây)
逐字解
Từng chữ trong từ
諸
chư, gia
nhiều, khác nhau
般
ban, bàn, bát
loại, kiểu, hạng, thể loại
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
主辦
zhǔbàn
tổ chức
主板
zhǔbǎn
(máy tính) bo mạch chủ
竹板
zhúbǎn
bảng gõ làm bằng tre dùng trong sân khấu dân gian
記憶技巧
Mẹo nhớ
般
BÀN (般) – loại/kiểu: Con thuyền (舟) được cây sào (殳) đẩy xoay vòng — xoay đủ KIỂU, mọi loại, nói chung chung 'nhất bàn' (一般).
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
诸般 nghĩa là gì? · Kaori Dict