例句Câu ví dụ
- 1
這檔綜藝節目請來的嘉賓陣容太豪華了,話題度爆表。
zhè dàng zōngyìjiémù qǐng lái de jiābīn zhènróng tài háohuá le, huàtí dù bàobiǎo。
Chương trình truyền hình này mời đến đội khách mời quá hoành tráng, độ hot đạt đỉnh
- 2
新劇院看上去很豪華。
xīn jùyuàn kànshangqu hěn háohuá。
Nhà hát mới trông rất sang trọng
- 3
家豪說他今天不來了,臨時加班。
jiā háo shuō tā jīntiān bù lái le, línshí jiābān。
Gia Hào nói anh không đến hôm nay, phải làm thêm giờ đột xuất
