學華語Kaori Dict

háo

ㄏㄠˊ

HÀO

例句Câu ví dụ

  • 1

    這檔綜藝節目請來的嘉賓陣容太豪華了,話題度爆表。

    zhè dàng zōngyìjiémù qǐng lái de jiābīn zhènróng tài háohuá le, huàtí dù bàobiǎo。

    Chương trình truyền hình này mời đến đội khách mời quá hoành tráng, độ hot đạt đỉnh

  • 2

    新劇院看上去很豪華。

    xīn jùyuàn kànshangqu hěn háohuá。

    Nhà hát mới trông rất sang trọng

  • 3

    家豪說他今天不來了,臨時加班。

    jiā háo shuō tā jīntiān bù lái le, línshí jiābān。

    Gia Hào nói anh không đến hôm nay, phải làm thêm giờ đột xuất

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

豪 nghĩa là gì? · Kaori Dict