- 1.chịu trách nhiệm
- 2.gánh vác trách nhiệm
- 3.có trách nhiệm

例句Câu ví dụ
- 1
他要負責任,但這責任他可擔當不了。
tā yào fùzérèn, dàn zhè zérèn tā kě dāndāng bùle。
Anh ấy phải chịu trách nhiệm, nhưng anh ấy không thể gánh vác được.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 任NHIỆM (任) – gánh vác: Người (亻 nhân) vác đòn gánh nặng hai đầu (壬 nhâm) — nhận việc là gánh NHIỆM vụ, trách nhiệm trên vai.