- 1.(tiếng lóng Internet) (châm biếm) nghèo hạn chế khả năng tưởng tượng
- 2.(nghĩa bóng) sốc trước hành động của người giàu
- 3.người giàu sống ở thế giới khác
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.(viết tắt của 貧窮限制了我的想象力|贫穷限制了我的想象力[pin2 qiong2 xian4 zhi4 le5 wo3 de5 xiang3 xiang4 li4])

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 想TƯỞNG (想) – nghĩ, nhớ: Con mắt (目) nhìn cái cây (木) rồi hình ảnh rơi vào tim (心 tâm) — cứ thế mà NHỚ TƯỞNG mãi.