學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
賣官
賣官
giản thể:
卖官
mài
guān
[ㄇㄞˋ ㄍㄨㄢ]
MẠI QUAN
1.
賣官 — bán chức quan lại đổi lấy hối lộ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
賣
mài
bán
外賣
wàimài
kinh doanh đồ ăn mang về
器官
qìguān
(sinh lý) cơ quan; bộ máy
法官
fǎguān
thẩm phán (trong tòa án)
官
guān
quan chức
官方
guānfāng
chính phủ
外交官
wàijiāoguān
nhà ngoại giao
官員
guānyuán
quan chức (trong tổ chức hoặc chính phủ)
逐字解
Từng chữ trong từ
賣
mại
bán
官
quan
quan — quan chức, công chức
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
脈管
màiguǎn
thuộc về mạch (tạo thành từ các mạch)
買官
mǎiguān
mua chức
記憶技巧
Mẹo nhớ
賣
MẠI (賣) – bán: Kẻ sĩ (士) chăng lưới (罒) giữa chợ hốt tiền (貝) — rao BÁN khắp nơi, khuyến MẠI ầm ĩ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
賣官 nghĩa là gì? · Kaori Dict