例句Câu ví dụ
- 1
貝蒂是連環殺手。
Bèi dì shì liánhuánshāshǒu。
Bety là kẻ giết người hàng loạt
- 2
貝賈亞在阿爾及利亞。
Bèi Jiǎ Yà zài Āěrjílìyà。
Bejaia nằm ở Algeria
- 3
這位貝先生什麼事做不出來啊!
zhèwèi Bèi xiānsheng shénmeshì zuò bù chūlái a!
Ông Bei có chuyện gì mà ông không làm được chứ
