例句Câu ví dụ
- 1
舊約書中禁止食用貝類等有殼的水生動物。
Jiùyuē shū zhōng jìnzhǐ shíyòng bèilèi děng yǒu ké de shuǐshēng dòngwù。
旧约书中禁止食用贝类等有壳的水生动物。;Kinh Thánh Cựu Ước cấm ăn các loài động vật thủy sinh có vỏ như hàu.
舊約書中禁止食用貝類等有殼的水生動物。
Jiùyuē shū zhōng jìnzhǐ shíyòng bèilèi děng yǒu ké de shuǐshēng dòngwù。
旧约书中禁止食用贝类等有壳的水生动物。;Kinh Thánh Cựu Ước cấm ăn các loài động vật thủy sinh có vỏ như hàu.