學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
負優化
負優化
giản thể:
负优化
fù
yōu
huà
[ㄈㄨˋ ㄧㄡ ㄏㄨㄚˋ]
PHỤ ƯU HOÁ
1.
làm giảm hiệu suất của một sản phẩm đã bán qua một bản cập nhật hệ thống
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
文化
wénhuà
văn hóa
變化
biànhuà
thay đổi; biến đổi; biến hoá
負責
fùzé
chịu trách nhiệm về; phụ trách; gánh vác trách nhiệm
優點
yōudiǎn
ưu điểm
優勢
yōushì
sự vượt trội
負擔
fùdān
gánh chịu (chi phí, trách nhiệm,...)
優秀
yōuxiù
xuất sắc; ưu tú
消化
xiāohuà
tiêu hóa (thức ăn)
逐字解
Từng chữ trong từ
負
phụ
gánh vác
優
ưu
vượt trội, xuất sắc
化
hoá, hoa
thay đổi, chuyển hóa, cải cách
記憶技巧
Mẹo nhớ
化
HÓA (化) – biến hóa: Người đứng (亻) bên người lộn ngược (匕) — một người biến dạng thành kẻ khác, biến HÓA khôn lường.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
负优化 nghĩa là gì? · Kaori Dict