例句Câu ví dụ
- 1
財務主管是個很誠實的人。
cáiwù zhǔguǎn shì gě hěn chéngshí de rén。
Trưởng phòng tài chính là một người rất trung thực
- 2
關於財務方面的事項,公司里沒有人比瓊斯先生更了解。
guānyú cáiwù fāngmiàn de shìxiàng, gōngsī lǐ méiyǒu rén bǐ Qióngsī xiānsheng gèng liǎojiě。
Về các vấn đề tài chính, không ai trong công ty hiểu rõ hơn ông Jones
- 3
公司財務管理中,物流成本是總成本中不可忽略的一部分。
gōngsī cáiwù guǎnlǐ zhōng, wùliú chéngběn shì zǒngchéngběn zhōng bùkě hūlüè de yībùfen。
Trong quản lý tài chính của công ty, chi phí vận chuyển là một phần không thể bỏ qua trong tổng chi phí.
