學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
貽誤
貽誤
giản thể:
贻误
yí
wù
[ㄧˊ ㄨˋ]
DI NGỘ
1.
ảnh hưởng xấu
2.
trì hoãn hoặc cản trở
3.
lãng phí (một cơ hội)
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
làm hiểu sai
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
錯誤
cuòwù
sai lầm; sai; không đúng
誤會
wùhuì
hiểu lầm
誤解
wùjiě
hiểu lầm
失誤
shīwù
sai sót
耽誤
dānwu
trì hoãn
誤導
wùdǎo
làm cho hiểu lầm
延誤
yánwù
hoãn lại (gây hậu quả đáng tiếc); làm mất quá nhiều thời gian (để làm gì đó); bỏ lỡ (hạn chót hoặc cơ hội)
誤
wù
nhầm lỗi
逐字解
Từng chữ trong từ
貽
di
trao cho
誤
ngộ
lầm, sai lầm
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
義務
yìwù
nhiệm vụ; nghĩa vụ (LT:項|项[xiang4])
遺物
yíwù
di vật
醫務
yīwù
công việc y tế
伊吾
Yīwú
Huyện Yiwu ở Hami 哈密市[Ha1 mi4 Shi4], Tân Cương
異物
yìwù
đồ hiếm
義烏
Yìwū
Yiwu, thành phố cấp huyện ở Jinhua 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
贻误 nghĩa là gì? · Kaori Dict