例句Câu ví dụ
- 1
公司的資本和資產都在增加。
gōng sī de zī běn hé zī chǎn dōu zài zēng jiā
Tài sản và vốn của công ty đang tăng lên
- 2
他有超過一百萬美元的資產。
tā yǒu chāoguò yī bǎiwàn měiyuán de zīchǎn。
Anh ấy có tài sản hơn một triệu đô la.
- 3
資產盈利能力或一些其他的價值,它們的主人。
zīchǎn yínglì nénglì huò yīxiē qítā de jiàzhí, tāmen de zhǔrén。
Tài sản có khả năng sinh lời hoặc một số giá trị khác đối với chủ sở hữu của chúng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 產SẢN (產) – sinh sản: Trên vách đá (厂) khắc hoa văn (文), dưới chân cỏ mọc sinh sôi (生) — SINH ra của cải, SẢN xuất, tài sản.
- 資TƯ (資) – vốn: Tiền của (貝) xếp lớp lang thứ tự (次) trong két — VỐN liếng, đầu TƯ, TƯ bản.
