學華語Kaori Dict

資產

giản thể: 资产

chǎn

ㄗ ㄔㄢˇ

TƯ SẢN

HSK 5TOCFL 5N

例句Câu ví dụ

  • 1

    公司的資本和資產都在增加。

    gōng sī de zī běn hé zī chǎn dōu zài zēng jiā

    Tài sản và vốn của công ty đang tăng lên

  • 2

    他有超過一百萬美元的資產。

    tā yǒu chāoguò yī bǎiwàn měiyuán de zīchǎn。

    Anh ấy có tài sản hơn một triệu đô la.

  • 3

    資產盈利能力或一些其他的價值,它們的主人。

    zīchǎn yínglì nénglì huò yīxiē qítā de jiàzhí, tāmen de zhǔrén。

    Tài sản có khả năng sinh lời hoặc một số giá trị khác đối với chủ sở hữu của chúng

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • SẢN (產) – sinh sản: Trên vách đá (厂) khắc hoa văn (文), dưới chân cỏ mọc sinh sôi (生) — SINH ra của cải, SẢN xuất, tài sản.
  • TƯ (資) – vốn: Tiền của (貝) xếp lớp lang thứ tự (次) trong két — VỐN liếng, đầu TƯ, TƯ bản.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

资产 nghĩa là gì? · Kaori Dict