例句Câu ví dụ
- 1
她走來走去地找他。
tā zǒu lái zǒuqù de zhǎo tā。
Cô ấy đi tìm anh ấy khắp nơi
- 2
她不斷在房間裏走來走去。
tā bùduàn zài fángjiān lǐ zǒu lái zǒuqù。
Cô ấy liên tục đi lại trong phòng
- 3
在這裏走來走去很危險的。
zài zhèlǐ zǒu lái zǒuqù hěn wēixiǎn de。
Đi lại ở đây rất nguy hiểm.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 去KHỨ (去) – đi khỏi: Đắp nắm đất (土 thổ) lên miệng hố riêng tư (厶) rồi quay lưng RỜI ĐI — quá KHỨ ở lại sau lưng.
- 走TẨU (走) – chạy, đi: Người vung tay trên mặt đất (土 thổ), bàn chân (止 chỉ) đạp mạnh — co giò CHẠY, đào TẨU.
