學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
越席
越席
yuè
xí
[ㄩㄝˋ ㄒㄧˊ]
VIỆT TỊCH
1.
rời khỏi chỗ ngồi
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
越
yuè
vượt
越來越
yuèláiyuè
ngày càng...
主席
zhǔxí
chủ tịch
出席
chūxí
tham dự
超越
chāoyuè
vượt qua; vượt quá; siêu việt
首席
shǒuxí
trưởng (đại diện, phóng viên v.v.)
穿越
chuānyuè
đi qua
缺席
quēxí
vắng mặt
逐字解
Từng chữ trong từ
越
việt
vượt qua
席
tịch
chỗ ngồi
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
岳西
Yuèxī
Nhạc Tây, một huyện ở An Khánh 安慶|安庆[An1qing4], An Huy
月夕
yuèxī
Tết Trung Thu vào rằm tháng Tám âm lịch
月息
yuèxī
lãi suất hàng tháng
越西
Yuèxī
huyện Nhạc Tây trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
記憶技巧
Mẹo nhớ
越
VIỆT (越) – vượt: Chân chạy (走 tẩu) phăng phăng, tay vung búa lớn (戉) phá rào — VƯỢT mọi chướng ngại, như người VIỆT vượt núi băng đèo.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
越席 nghĩa là gì? · Kaori Dict