- 1.làm việc chạy đua với thời gian
- 2.làm gấp rút để kịp thời gian

例句Câu ví dụ
- 1
他常開夜車趕工。
tā cháng kāi yè chē gǎn gōng
Anh ấy thường xuyên làm việc đến khuya
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 工CÔNG (工) – công việc: Cây thước thợ hình chữ I nối trời với đất — dụng cụ của người thợ, làm CÔNG việc.