例句Câu ví dụ
- 1
我不叫路易斯。
wǒ bù jiào Lùyìsī。
Tôi không tên là Luýt
- 2
路易斯,你的國家有太陽嗎?
Lùyìsī, nǐ de guójiā yǒu tàiyang ma?
Louis, quốc gia của anh có mặt trời không?
- 3
她叫安娜,安娜和路易斯是同事。
tā jiào Ānnà, Ānnà hé Lùyìsī shì tóngshì。
Cô ấy tên là Anna, Anna và Louis là đồng nghiệp
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 易DỊCH (易) – dễ/đổi: Mặt trời (日) nhắc: chớ (勿) lo — nắng lên rồi mọi việc DỄ dàng; ngày đêm thay ĐỔI là chuyện thường, biến DỊCH.
- 路LỘ (路) – đường: Bàn chân (足 túc) đưa mỗi người (各 các) đi mỗi ngả — nghìn bàn chân giẫm thành con ĐƯỜNG, lên đường là khởi hành LỘ trình.
