學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
踐
踐
giản thể:
践
jiàn
[ㄐㄧㄢˋ]
TIỄN
1.
thực hiện (lời hứa)
2.
dẫm lên
3.
đi bộ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
實踐
shíjiàn
thực hành
踐踏
jiàntà
giẫm đạp
作踐
zuòjiàn
ngược đãi
勾踐
GōuJiàn
Vua Câu Tiễn nước Việt (khoảng năm 470 TCN), đôi khi được coi là một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸
履踐
lǚjiàn
thực hiện (một nhiệm vụ)
糟踐
zāojian
lãng phí
踐約
jiànyuē
giữ lời hứa
踐行
jiànxíng
thực hiện; triển khai; giữ lời
逐字解
Từng chữ trong từ
踐
tiễn
dẫm đạp, bước lên, đi trên
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
見
jiàn
thấy
件
jiàn
món
間
jiān
giữa
減
jiǎn
hạ
剪
jiǎn
kéo
建
jiàn
thiết lập
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
践 nghĩa là gì? · Kaori Dict