例句Câu ví dụ
- 1
身為一個中國人,最大的痛苦時忍受別人“推己及人”的次數,比世界上任何地方的人都要多。
shēnwéi yīge Zhōngguórén, zuì dà de tòngkǔ shí rěnshòu biéren “ tuī jǐ jí rén ” de cìshù, bǐ shìjiè shàngrèn Hé dìfāng de rén dōu yào duō。
Là một người Trung Quốc, nỗi đau lớn nhất là phải chịu đựng số lần người khác áp dụng nguyên tắc 'tư tưởng của mình là tư tưởng của người khác' nhiều hơn bất cứ nơi đâu trên thế giới
- 2
某一部電影的主角雙性同體,他身上有兩套生殖器官,他穿越回過去和曾經身為女性的自己相愛了。
mǒu yī bù diànyǐng de zhǔjué shuāng xìng tóng tǐ, tā shēnshang yǒu liǎng tào shēngzhíqìguān, tā chuānyuè huí guòqù hé céngjīng shēnwéi nǚxìng de zìjǐ xiāngài le。
Nhân vật chính của một bộ phim điện ảnh có thân xác đồng tính, anh ấy có hai bộ phận sinh dục, anh ấy quay về quá khứ và yêu người từng là nữ giới của chính mình
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 為VI (為) – làm, vì: Bàn tay (爫 trảo) dắt voi qua đống lửa (灬 hỏa) làm việc nặng — LÀM tất cả VÌ chủ.
- 身THÂN (身) – thân thể: Người đứng nghiêng, bụng ưỡn tròn như đang mang bầu — cả tấm THÂN, THÂN thể mình đây.
