例句Câu ví dụ
- 1
女士們身著晚禮服。
nǚshì men shēnzhuó wǎnlǐfú。
Các quý cô mặc trang phục dạ hội
- 2
身著西裝,他脫穎而出。
shēnzhuó xīzhuāng, tā tuōyǐngérchū。
Đeo áo sơ mi, anh ấy nổi bật
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 著TRỨ (著) – đang; nổi bật: Ngọn cỏ (艹 thảo) mọc ngay trên đầu người ta (者 giả) — bám dính vào, ĐANG diễn ra sờ sờ, TRỨ danh ai cũng thấy.
- 身THÂN (身) – thân thể: Người đứng nghiêng, bụng ưỡn tròn như đang mang bầu — cả tấm THÂN, THÂN thể mình đây.
