學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
軸突運輸
軸突運輸
giản thể:
轴突运输
zhóu
tū
yùn
shū
[ㄓㄡˊ ㄊㄨ ㄩㄣˋ ㄕㄨ]
TRỤC ĐỘT VẬN THÂU
1.
vận chuyển sợi trục
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
運動
yùndòng
di chuyển
突然
tūrán
đột ngột; bất ngờ; không dự kiến
命運
mìngyùn
số phận; định mệnh
幸運
xìngyùn
may mắn
輸
shū
thua; bị đánh bại
突出
tūchū
nổi bật
運氣
yùnqi
vận may (tốt hoặc xấu)
運輸
yùnshū
vận chuyển
逐字解
Từng chữ trong từ
軸
trục
trục, trục xe
突
đột
bỗng nhiên
運
vận
may mắn, vận may
輸
thâu, thua
vận chuyển, chở, kéo
記憶技巧
Mẹo nhớ
運
VẬN (運) – vận chuyển; vận may: Đoàn quân (軍 quân) rùng rùng chuyển bánh trên đường (辶 sước) — VẬN chuyển lương thảo, thắng thua còn nhờ VẬN may.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
軸突運輸 nghĩa là gì? · Kaori Dict