學華語Kaori Dict

輕蔑

giản thể: 轻蔑

qīngmiè

ㄑㄧㄥ ㄇㄧㄝˋ

KHINH MIỆT

HSK 7-9TOCFL 7V
  1. 1.khinh thường; khinh miệt; miệt thị; mang tính miệt thị
  2. 2.khinh thường; miệt thị

例句Câu ví dụ

  • 1

    雖然說是窮人,但也不可輕蔑對方。

    suīrán shuō shì qióngrén, dàn yě bùkě qīngmiè duìfāng。

    Dù là người nghèo, cũng không nên coi thường đối phương

  • 2

    自戀的人往往自命不凡,輕蔑和屈尊俯就於他人的意見,與此同時,對贊美和肯定有著迫切的需求。

    zìliàn de rén wǎngwǎng zìmìngbùfán, qīngmiè hé qūzūnfǔjiù yú tārén de yìjiàn, yǔcǐ-tóngshí, duì zànměi hé kěndìng yǒuzhe pòqiè de xūqiú。

    Người tự phụ thường tự cao tự đại, khinh miệt và coi thường ý kiến của người khác, đồng thời lại có nhu cầu mãnh liệt với sự khen ngợi và khẳng định.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • KHINH (輕) – nhẹ: Chiếc xe (車) chạy trên khung cửi dệt (巠) — xe mỏng như sợi chỉ, NHẸ tênh, KHINH suất coi nhẹ.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

輕蔑 nghĩa là gì? · Kaori Dict