- 1.đến lượt (của ai đó hoặc cái gì đó)

例句Câu ví dụ
- 1
輪到我了。
lúndào wǒ le。
Lần này đến lượt tôi.
- 2
輪到你了。
lúndào nǐ le。
Lúc tới lượt anh rồi
- 3
輪到我了嗎?
lúndào wǒ le ma?
Lần này đến tôi rồi sao?
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 到ĐÁO (到) – đến: Mũi tên cắm đất 'đến nơi' (至 chí), con dao (刂 đao) khắc dấu — ĐẾN đích, chuyến đi chu ĐÁO.