- 1.tàu thủy; tàu hơi nước; thuyền máy
- 2.LT:艘[sou1]

例句Câu ví dụ
- 1
輪船在海上慢慢地開。
lún chuán zài hǎi shàng màn màn dì kāi
Tàu biển đang di chuyển chậm trên biển
- 2
運送石油的輪船叫做油輪。
yùnsòng shíyóu de lúnchuán jiàozuò yóulún。
Tàu chở dầu được gọi là tàu chở dầu

輪船在海上慢慢地開。
lún chuán zài hǎi shàng màn màn dì kāi
Tàu biển đang di chuyển chậm trên biển
運送石油的輪船叫做油輪。
yùnsòng shíyóu de lúnchuán jiàozuò yóulún。
Tàu chở dầu được gọi là tàu chở dầu