學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
辛丑條約
辛丑條約
giản thể:
辛丑条约
Xīn
chǒu
Tiáo
yuē
[ㄒㄧㄣ ㄔㄡˇ ㄊㄧㄠˊ ㄩㄝ]
TÂN SỬU ĐIỀU ƯỚC
1.
Điều ước Tân Sửu năm 1901 ký tại Bắc Kinh, kết thúc sự can thiệp của Liên quân tám nước sau cuộc Khởi nghĩa Nghĩa Hòa Đoàn
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
條
tiáo
dải
條件
tiáojiàn
điều kiện; hoàn cảnh; điều khoản; yếu tố
約
yuē
hẹn
大約
dàyuē
khoảng
麵條兒
miàntiáor
biến thể er hoá của 麵條|面条[mian4 tiao2]
辛苦
xīnkǔ
mệt nhọc
約會
yuēhuì
cuộc hẹn
節約
jiéyuē
tiết kiệm
逐字解
Từng chữ trong từ
辛
tân
cay đắng
丑
sửu, xú, xấu
kẻ hề
條
điều
điều khoản, điều kiện
約
ước, yêu
điều ước, hiệp ước, giao ước
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
辛丑條約 nghĩa là gì? · Kaori Dict