學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
邊鄙
邊鄙
giản thể:
边鄙
biān
bǐ
[ㄅㄧㄢ ㄅㄧˇ]
BIÊN BỈ
1.
hẻo lánh
2.
khu vực biên giới
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
邊
biān
bên
旁邊
pángbiān
bên; nơi liền kề
右邊
yòubian
bên phải
身邊
shēnbiān
bên cạnh
一邊
yībiān
một bên
上邊
shàngbian
phía trên
下邊
xiàbian
ở dưới
前邊
qiánbian
phía trước
逐字解
Từng chữ trong từ
邊
biên
mép, viền, bên, biên giới
鄙
bỉ, bẽ
thường
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
便閉
biànbì
xem 便秘[bian4 mi4]
邊幣
biānbì
tiền tệ Khu Biên giới, do chính quyền Khu Biên giới Cộng sản phát hành trong Kháng chiến chống Nhật và Chiến tranh Giải phóng
記憶技巧
Mẹo nhớ
邊
BIÊN (邊) – bên, mép: Con đường (辶 sước) chạy mãi tới rìa đất xa tít (臱) — đến tận MÉP, BIÊN giới, đứng BÊN này nhìn sang.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
边鄙 nghĩa là gì? · Kaori Dict