- 1.nghĩa là Ghi chép Qua Ngưỡng Cửa, bút ký lịch sử của nhà thơ Nam Tống thế kỷ 12 Phạm Công Sương 范公偁[Fan4 Gong1 cheng1], chứa đựng lời dạy đạo đức từ các vĩ nhân triều Tống

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 過QUÁ (過) – qua: Đôi chân trên đường (辶 sước) băng QUA khúc xương khó nhằn (咼) — vượt quá, đi qua.