- 1.chèo qua (bằng phà)
- 2.chuyển tiếp
- 3.tạm thời
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.quyền (chính phủ)

例句Câu ví dụ
- 1
從舊到新是一個過渡。
cóng jiù dào xīn shì yī ge guò dù
Từ cũ sang mới là một quá trình chuyển tiếp
- 2
證實她順利地過渡入皇室組織,有幫於消除這些焦慮。
zhèngshí tā shùnlì de guòdù rù huángshì zǔzhī, yǒu bāng yú xiāochú zhèxiē jiāolǜ。
Việc xác nhận bà đã chuyển tiếp mượt mà vào tổ chức hoàng gia sẽ giúp xoa dịu những lo lắng này
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 過QUÁ (過) – qua: Đôi chân trên đường (辶 sước) băng QUA khúc xương khó nhằn (咼) — vượt quá, đi qua.