學華語Kaori Dict

邁克爾

giản thể: 迈克尔

Màiěr

ㄇㄞˋ ㄎㄜˋ ㄦˇ

MẠI KHẮC NHĨ

例句Câu ví dụ

  • 1

    “邁克爾”是一個男名,但是“米歇爾”是一個女名。

    “ Màikèěr ” shì yīge nán míng, dànshì “ Mǐxiēěr ” shì yīge nǚ míng。

    'Michael' là tên riêng của nam, nhưng 'Michelle' là tên riêng của nữ

  • 2

    邁克爾需要在夏天恢復體能。

    Màikèěr xūyào zài xiàtiān huīfù tǐnéng。

    Michael cần hồi phục thể lực vào mùa hè

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

迈克尔 nghĩa là gì? · Kaori Dict