學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
運命
運命
giản thể:
运命
yùn
mìng
[ㄩㄣˋ ㄇㄧㄥˋ]
VẬN MỆNH
1.
số phận
2.
vận mệnh
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
運動
yùndòng
di chuyển
生命
shēngmìng
sự sống (như đặc trưng của sinh vật)
命運
mìngyùn
số phận; định mệnh
幸運
xìngyùn
may mắn
運氣
yùnqi
vận may (tốt hoặc xấu)
運輸
yùnshū
vận chuyển
運用
yùnyòng
sử dụng
運動會
yùndònghuì
cuộc thi thể thao
逐字解
Từng chữ trong từ
運
vận
may mắn, vận may
命
mệnh
sự sống
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
殞命
yǔnmìng
chết
隕命
yǔnmìng
biến thể của 殞命|殒命[yun3 ming4]
記憶技巧
Mẹo nhớ
運
VẬN (運) – vận chuyển; vận may: Đoàn quân (軍 quân) rùng rùng chuyển bánh trên đường (辶 sước) — VẬN chuyển lương thảo, thắng thua còn nhờ VẬN may.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
运命 nghĩa là gì? · Kaori Dict