- 1.vận hành và bảo trì (đặc biệt là hệ thống IT, mạng hoặc cơ sở hạ tầng công nghiệp – trong bối cảnh IT, đề cập đến quản trị hệ thống, triển khai và giám sát) (từ viết tắt của 運行|运行[yun4 xing2] + 維護|维护[wei2 hu4])

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 運VẬN (運) – vận chuyển; vận may: Đoàn quân (軍 quân) rùng rùng chuyển bánh trên đường (辶 sước) — VẬN chuyển lương thảo, thắng thua còn nhờ VẬN may.