學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
近鄰
近鄰
giản thể:
近邻
jìn
lín
[ㄐㄧㄣˋ ㄌㄧㄣˊ]
CẬN LÂN
1.
người hàng xóm gần
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
最近
zuìjìn
gần đây
近
jìn
gần
附近
fùjìn
gần đó; lân cận
將近
jiāngjìn
gần như
接近
jiējìn
tiếp cận; đến gần
鄰居
línjū
hàng xóm
近代
jìndài
cận đại
靠近
kàojìn
ở gần
逐字解
Từng chữ trong từ
近
cận
gần, gần gũi
鄰
lân
người hàng xóm
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
緊鄰
jǐnlín
ngay sát cạnh
金林
Jīnlín
Khu Kim Lâm — xem Kim Lâm khu|Kim Lâm quận [Jin1 lin2 Qu1]
記憶技巧
Mẹo nhớ
近
CẬN (近) – gần: Vác rìu (斤 cân) đi bộ (辶 sước) một quãng là tới rừng — GẦN thôi, cận kề trước mắt.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
近鄰 nghĩa là gì? · Kaori Dict