例句Câu ví dụ
- 1
光陰一去不復返,時間不等待我們。
guāngyīn yīqùbùfùfǎn, shíjiān bùděng dāi wǒmen。
Thời gian một khi trôi qua sẽ không thể quay lại, thời gian không chờ đợi chúng ta.
- 2
月本無光,借光於日,返照夜之遊子。
yuè běn wú guāng, jièguāng yú rì, fǎn zhào yè zhī yóuzǐ。
Trăng không có ánh sáng riêng, nó chỉ phản chiếu ánh sáng của mặt trời để soi sáng những người con xa quê vào ban đêm.
