學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
還席
還席
giản thể:
还席
huán
xí
[ㄏㄨㄢˊ ㄒㄧˊ]
HOÀN TỊCH
1.
mời tiệc đáp lại
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
還
hái
vẫn
還是
háishi
vẫn (như trước)
還
huán
trả lại
還有
háiyǒu
vẫn còn; còn có
主席
zhǔxí
chủ tịch
出席
chūxí
tham dự
首席
shǒuxí
trưởng (đại diện, phóng viên v.v.)
缺席
quēxí
vắng mặt
逐字解
Từng chữ trong từ
還
hoàn
vẫn, cũng, ngoài ra
席
tịch
chỗ ngồi
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
歡喜
huānxǐ
vui vẻ
浣洗
huànxǐ
giặt (quần áo)
換洗
huànxǐ
thay và giặt (trang phục v.v)
記憶技巧
Mẹo nhớ
還
HOÀN (還) – vẫn, trả lại: Đi hết con đường (辶 sước) vòng tròn rồi VẪN quay về chốn cũ — HOÀN trả, trở lại.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
还席 nghĩa là gì? · Kaori Dict