迷茫
mímáng
[ㄇㄧˊ ㄇㄤˊ]
MÊ MANG
- 1.rộng lớn và không rõ ràng
- 2.bối rối
- 3.ngơ ngác
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.mất phương hướng

例句Câu ví dụ
- 1
我感到迷茫。
wǒ gǎndào mímáng。
Tôi cảm thấy lạc lối
- 2
湯姆說我看起來很迷茫。
Tāngmǔ shuō wǒ kànqǐlai hěn mímáng。
Tom nói rằng tôi trông rất bối rối
- 3
我對以後做什麼很迷茫。
wǒ duì yǐhòu zuò shénme hěn mímáng。
I was puzzled about what to do next.