追新
zhuīxīn
[ㄓㄨㄟ ㄒㄧㄣ]
TRUY TÂN
- 1.tìm kiếm cái mới (ví dụ: sản phẩm công nghệ mới nhất)

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 新TÂN (新) – mới: Vung rìu (斤 cân) đốn cây tươi (亲) — gỗ vừa chặt còn thơm nhựa, MỚI tinh, TÂN binh vừa đến.
[ㄓㄨㄟ ㄒㄧㄣ]
TRUY TÂN
