學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
追蹤號碼
追蹤號碼
giản thể:
追踪号码
zhuī
zōng
hào
mǎ
[ㄓㄨㄟ ㄗㄨㄥ ㄏㄠˋ ㄇㄚˇ]
TRUY TUNG HIỆU MÃ
1.
số theo dõi (của một kiện hàng)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
號
hào
số thứ tự
信號
xìnhào
tín hiệu
追
zhuī
đuổi
號碼
hàomǎ
số
追求
zhuīqiú
theo đuổi (một mục tiêu, v.v.) một cách ngoan cố
密碼
mìmǎ
mã hóa; mã bí mật
符號
fúhào
ký hiệu; dấu; biểu tượng
起碼
qǐmǎ
tối thiểu; ít nhất
逐字解
Từng chữ trong từ
追
truy, đôi
theo đuổi
蹤
tung
dấu chân
號
hiệu, gào, hào
dấu hiệu, biểu tượng
碼
mã
số, chữ số
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
追踪号码 nghĩa là gì? · Kaori Dict