學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
適才
適才
giản thể:
适才
shì
cái
[ㄕˋ ㄘㄞˊ]
QUÁT TÀI
1.
vừa rồi; cách đây một lúc (thường dùng trong văn nói sớm)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
才
cái
khả năng; tài năng
剛才
gāngcái
vừa nãy
合適
héshì
thích hợp; vừa vặn; phù hợp
適合
shìhé
phù hợp; thích hợp
適應
shìyìng
thích nghi
人才
réncái
tài năng
適用
shìyòng
có thể áp dụng
才能
cáinéng
tài năng
逐字解
Từng chữ trong từ
適
thích
phù hợp, thoải mái
才
tài
năng lực
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
食材
shícái
nguyên liệu (nấu ăn)
什菜
shícài
rau trộn
時菜
shícài
rau theo mùa
識才
shícái
nhận ra tài năng
記憶技巧
Mẹo nhớ
才
TÀI (才) – tài; vừa mới: Mầm cây VỪA nhú khỏi đất một chút — nhỏ vậy mà đã lộ TÀI năng.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
适才 nghĩa là gì? · Kaori Dict