例句Câu ví dụ
- 1
他們給了他逃脫的機會。
tāmen gěi le tā táotuō de jīhuì。
Họ đã cho anh cơ hội thoát thân.
- 2
狗正試圖逃脫。
gǒu zhèng shìtú táotuō。
Chú chó đang cố gắng trốn thoát
他們給了他逃脫的機會。
tāmen gěi le tā táotuō de jīhuì。
Họ đã cho anh cơ hội thoát thân.
狗正試圖逃脫。
gǒu zhèng shìtú táotuō。
Chú chó đang cố gắng trốn thoát