例句Câu ví dụ
- 1
他在卡拉OK點了《夜來香》,一開口卻五音不全,把全場都逗笑了。
tā zài kǎlāOK diǎn le 《 yèláixiāng 》, yī kāikǒu què wǔyīnbùquán, bǎ quánchǎng dōu dòuxiào le。
Anh ấy chọn bài hát 'Đêm khuya' trong karaoke, nhưng vừa hát xong lại không biết cao thấp, khiến toàn bộ khán giả cười nghiêng ngả.
- 2
他們全都被他的笑話逗笑了。
tāmen quándōu bèi tā de xiàohua dòuxiào le。
Họ toàn bị cười bởi những câu chuyện của anh ấy
